HỌC TIẾNG ANH KHÔNG KHÓ

Daily Conversation: Household Chores (công việc nhà)

Posted on: May 2, 2011

Listen to and download the conversation here

A: Kevin, what is this mess? It looks like a pigsty in here! Clean this up!

Kevin, cái đống lộn xộn này là cái gì? Chỗ này sao mà giống chuồng lợn thế này! Dọn dẹp sạch sẽ ngay!

– mess: đống lộn xộn, mớ hỗn độn

– it looks like: giống như (ở đây it là chủ ngữ giả, nhiều khi bạn không cần phải dịch hẳn là nó)

– pigsty: chuồng lợn

– clean up: dọn dẹp sạch sẽ

– in here: ở trong đây

B: Ok dad, I will do it in a minute, let me just finish this level of this game.

– in a minute: trong 1 phút nữa

– let: để

– just: là từ dùng để nhấn mạnh

– level: mức, trình độ, cửa (trong trò chơi điện tử)

– game: trò chơi

Được mà bố, Con sẽ làm trong một phút nữa thôi, để con chơi xong cửa này đã.

A: No, I said now! Plus, you are grounded, you’re not allowed to play video games. I want you to make your bed, do the laundry and then come downstairs and sweep the floors.

(Không được, Bố nói  bây giờ! thêm nữa, con không được ra ngoài, khôgn được phép chơi trò chơi điện tử nữa. Bố muốn con dọn lại giường, giặt quần áo và xuống tầng dưới quét nhà.

– said: động từ ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ của “say” (nói)

– be grounded: bị phạt bắt ở nhà không cho ra ngoài

– be not allowed to do something: không được phép làm gì

– video games: trò chơi điện tử

– want somebody to do something: muốn ai làm cái gì

– make bed: dọn dẹp giường

– do the laundry: giặt quần áo

– come downstairs: xuống cầu thang (xuống tầng dưới)

– sweep: quét dọn

– floor: sàn nhà

B: That’s so unfair!

thế thật là không công bằng
A: You have to pull your weight around here young man. My house, my rules.

Con phải làm phần việc của mình chứ, anh bạn trẻ. Nhà của bố, luật bố đưa ra

– pull one’s weight around: làm phần công việc của mình đã được giao, chia sẻ công việc với người khác.

– rule: luật lệ

B: But I already mopped the floors, dusted the furniture and vacuumed the rugs!
Nhưng con đã lau sàn nhà, quét bụi đồ đạc và hút bụi mấy tấm thảm rồi mà.

already: vốn đã, đã

– mop: lau, chùi. Mopped là động từ của mop ở dạng quá khứ, thêm ed và gấp đôi phụ âm cuối

– furniture: đồ đạc trong nhà (bàn ghế, tủ, giường gọi là furniture)

– vacuum: hút bụi

– rug: thảm

A: That’s great, but you still have work to do, so get to it.

Tốt, nhưng vẫn còn việc còn phải làm, vì thế đi làm đi.

– still: vẫn

– work: việc, công việc

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Enter your email address to subscribe to this blog and receive notifications of new posts by email.

Join 17 other followers

May 2011
M T W T F S S
    Jun »
 1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
3031  

Blog Stats

  • 75,558 hits
%d bloggers like this: