HỌC TIẾNG ANH KHÔNG KHÓ

Bài học 3: time for bed

Posted on: July 12, 2011

A: It’s time for bed.
B: I’m not ready to go to sleep. I’m not tired.
A: It’s quite late, and you have an early day tomorrow.
B: I’m not going to be able to fall asleep.
A: Why don’t you try counting sheep?
B: I’ve tried that before. It really doesn’t work.
A: That’s beside the point, you still need to go to bed.
B: Why can’t I just stay up until I fall asleep?
A: If I let you do that, then you’re just going to be up all night.
B: I promise I’ll go to sleep soon.
A: No, you’re going to sleep now, so good night.
B: See you in the morning.

A: Shouldn’t you already be in bed?
B: I can’t sleep. I’m really not all that tired.
A: You need to get some rest, as you have to get up early in the morning.
B: It’s impossible for me to get to sleep right now.
A: Just close your eyes, and try not to think.
B: That really does not work for me.
A: It doesn’t matter, you need to get some sleep.
B: How about I tire myself out, and then fall asleep when I’m tired?
A: Then you’re not going to go to sleep.
B: Don’t worry, I’ll make sure and get to sleep in a little while.
A: I want you in bed, right now, so sweet dreams.
B: Fine. Sleep well yourself.

A: Isn’t it past your bedtime already?
B: I am not sleepy.
A: It’s getting late, and you have to wake up early tomorrow.
B: There is no way that I can fall asleep right now.
A: Try listening to some soft music.
B: It won’t work. I’m nowhere close to being tired.
A: I really don’t care, just go to sleep.
B: What if I stay up and do something, until I get tired?
A: You’ll be up all night if I let you do that.
B: I’m going to get to sleep eventually.
A: You need to go to sleep now, so go to sleep.
B: Good night.

I. Từ vựng trong bài “Time for bed”

1. It’s time for something: đã đến giờ làm cái gì đó

2. be ready (a) sẵn sàng

Be (not) ready to do something: đã sẵn sàng làm cái gì

Be (not) ready for something: đã sẵn sàng cho cái gì

3. quite (adv) khá, rất, hoàn toàn

4. to fall asleep (v) ngủ, đi vào giấc ngủ

5. work (v) có hiệu quả, làm việc được

6. try+ ving: thử làm gì

7. that’t beside the point: đừng đánh trống lảng, điều đó không phải là vấn đề chính.

8. stay up (v) thức

9. rest (n) (v) nghỉ ngơi

10. it’s impossible to do something: không thể làm gì

11. tire out (v) làm cho mệt mỏi, rã rời

12. make sure (v) chắc chắn

13. a little while : một chốc, một chút, một lát

14. be nowhere close to something: không cảm thấy cái gì đó một chút nào

15. get to sleep: go to bed, đi ngủ

16. care (v) quan tâm, để ý đến

I> Ngữ pháp

1. what if: nếu mà…thì sao? (đưa ra một gợi ý, một phương án)

What if I stay up and do something, until I get tired? Nếu con thức và làm cái gì đó cho đến khi nào con mệt thì có được không

2.   tương lai gần (hành động xảy ra trong tương lai không xa, có the là một kế hoạch hoặc 1 việc mà người nói chắc la sẽ xảy ra trong tương lai gần)

– I’m not going to be able to fall asleep.
– you’re just going to be up all night

– Then you’re not going to go to sleep

– I’m going to get to sleep eventually.

3. why don’t/ doesn’t  +S+ do something:gợi ý người khác làm điều gì đó

Why don’t you try counting sheep? tại sao con không thử đếm cừu xem

III> Down bài nghe và văn bản hội thoại

download: văn bản hội thoại

download: Time for bed 1

download: Time for bed 2

download: Time for bed 3

IV> Bài hát cho tuần này

Link đến bài học
Bài này học trong một tuần nên mỗi ngày em học 1 tý cũng được. không cần phải học hết trong 1,2 ngày.

V> Nhắc nhở

1. nghe đi nghe lại bài hội thoại đến khi em theo được (nghe rõ âm đọc, hiểu nghĩa) từng câu một cách thoải mái.nghe càng nhiều càng tốt. Cái quan trọng nhất là em phải hiểu nghĩa của đoạn hội thoại nên em phải dịch ra tiếng việt cho chị xem em có hiểu đúng khong.

2. Học từ mới theo câu

3. Tập đọc theo đoạn băng, cố gắng cảm nhận và bat truoc giọng điệu của nguoi nói. sau khi em nghe nhiều, tập đọc nhiều em sẽ nhớ được phần nào đoạn hoi thoại. Thỉnh thoảng, lúc không học bài nữa, ví dụ như lúc đi ve sinh, tắm,  nhớ lại và nhẩm lại, hoặc tập nói to lên những câu mà em đã học và nhớ  từ bài học.

4. Dịch bài hội thoại ra tiếng Việt

5. có gì không hiểu hỏi chị

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

Enter your email address to subscribe to this blog and receive notifications of new posts by email.

Join 17 other followers

July 2011
M T W T F S S
« Jun   Aug »
 123
45678910
11121314151617
18192021222324
25262728293031

Blog Stats

  • 75,099 hits
%d bloggers like this: